JINAN DIESEL ENGINE - JDEC
Công ty động cơ dầu Diesel Tế Nam
Động cơ dầu Diesel Seri 6000  (1160~2400kw)

Động cơ dầu Diesel Seri 6000 (1160~2400kw)

Động cơ dầu Diesel Seri 6000 (1160~2400kw):

Miêu tả Động cơ dầu Diesel Seri 6000 (1160~2400kw):
1. Được thiết kế bởi Công ty động cơ diesel Tế Nam và Công ty Lisite AVL.
2. Cấu tạo: 4 kỳ; Buồng đốt dạng phun trực tiếp; làm lạnh nước; khí thải turbine tăng áp; khí vào làm lạnh trung gian.
3. Xylanh: 12 hoặc 16 xylanh, bố trí hình chữ V, góc 60 độ.
4. Đường kính xylanh: 190mm.
5. Trọng lượng tịnh: 9500~13700 kg.
6. Phương thức làm lạnh: cưỡng chế làm lạnh nước.
7. Kiểu bôi trơn: áp lực và phun.

Phạm vi sử dụng của động cơ dầu Diesel Seri 6000 (1160~2400kw):
Là động cơ dùng trong công nghiệp, dùng cho hoạt động khai thác dầu khí, trạm phát điện, đầu máy, tầu thuyền...

Động cơ dầu Diesel Seri 6000 (1160~2400kw):

Model

Công suất tiêu chuẩn
(kw)

Tốc độ quay tiêu chuẩn
(r/min)

Tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu
(g/kw.h)

Tỉ lệ tiêu hao dầu máy
(g/kw.h)

Kích thước
(mm)

Trọng lượng tịnh
(kg)

H12V190ZL 1740 1500 200 ≤1.0 3234x1140x2286 9500
H12V190PZL 5417x3145x3174 13700
H12V190ZL-1 1400 1200 3234x1140x2286 9500
H12V190PZL-1 5417x3145x3174 13700
H12V190ZL-2 1160 1000 3234x1140x2286 9500
H12V190PZL-2 5417x3145x3174 13700
H16V190ZL 2400 1500 200 ≤1.0 3525x2060x2331 13000

Tham số kỹ thuật:
Cấu tạo 4 kỳ; Buồng đốt dạng phun trực tiếp; làm lạnh nước; khí thải turbine tăng áp; khí vào làm lạnh trung gian.
Số xylanh và cách bố trí 12,16 xylanh, hình chữ V, góc 60độ
Đường kính xylanh (mm) 190
Hành trình pittong (mm) 215
Tổng dung tích (L) 73.15/97.53
Tỉ số nén 14.5:1
Nhiệt độ khí thải (℃) ≤650
Nhiệt độ nước ra (℃) ≤85
Nhiệt độ dầu máy (℃) ≤90
Tỉ số ổn định điều tốc (%) ≤8(dùng cho cụm máy phát điện≤5)
Phương thức làm lạnh Cưỡng chế làm lạnh nước
Kiểu bôi trơn áp lực và phun
Phương thức khởi động Động cơ khí hoặc động cơ điện

Sản phẩm có cùng tính chất