JINAN DIESEL ENGINE - JDEC
Công ty động cơ dầu Diesel Tế Nam
Động cơ dầu diesel Seri B3000 (900~1360kW)

Động cơ dầu diesel Seri B3000 (900~1360kW)

Động cơ dầu diesel Seri B3000 (900~1360kW)

Đặc điểm động cơ dầu diesel Seri B3000:
1. Kết cấu hợp lý, dễ dạng duy tu bảo dưỡng.
2. Không rò nước, dầu, khí.
3. Đáp ứng được tiêu chuẩn động có cho các dàn khoan dầu, các dàn khoan không có người trực ban.
4. Tham số cụ thể xem tại bảng dưới đây.

Phạm vi sử dụng của động cơ dầu diesel Seri B3000:
Là động cơ dầu diesel sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp, ngoài việc dùng cho các dàn khoan dầu khí, động cơ còn được sử dụng trong khai thác mỏ, trạm phát điện loại vừa và nhỏ, thuyền bè...

Tham số kỹ thuật:

Model

Công suất định
mức (kW)

Tốc độ chuyển tốc
định mức (r/min)

Tỉ lệ tiêu hao
nhiên liệu (g/kw.h)

Tỉ lệ tiêu hao
nhiên liệu (g/kw.h)

Kích thước
(mm)

Trọng lượng
tịnh (kg)

BH12V190ZL 1360 1500 202 ≤1.0 2950x2280x2069 9300
BH12V190PZL 4189x2345x2636 11000
BH12V190ZL-3 1210 1300 2950x2280x2069 9300
BH12V190PZL-3 4189x2345x2636 11000
BH12V190ZL-1 1160 1200 2950x2280x2069 9300
BH12V190PZL-1 4189x2345x2636 11000
BH12V190ZL-2 960 1000 2950x2280x2069 9300
BH12V190PZL-2 4189x2345x2636 11000

Tham số kỹ thuật:
Cấu tạo 4 kỳ; Buồng đốt dạng phun trực tiếp; làm lạnh nước; khí thải turbine tăng áp; khí vào làm lạnh trung gian.
Số lượng xylanh và kiểu bố trí 12 xylanh, hình chữ V, góc 60độ
Đường kính xy lanh (mm) 190
Hành trình pittông (mm) 215
Tổng dung tích (L) 73.15
Tỉ số nén 14.5:1
Nhiệt độ khí thải (℃) ≤650
Nhiệt độ nước ra (℃) ≤90
Nhiệt độ dầu máy (℃) ≤95
Tỉ số ổn định điều tốc (%) ≤8(Dùng cho cụm máy phát điện≤5)
Phương thức làm lạnh Cưỡng chế làm lạnh nước
Kiểu bôi trơn Áp lực và phun
Phương thức khởi động Mô tơ khí hoặc mô tơ điện


Sản phẩm có cùng tính chất