
Đầu máy dùng động cơ diesel
Đặc điểm của đầu máy dùng động cơ diesel:
1. Sử dụng bộ phận liên kết bằng cao su có độ đàn hồi cao, thiết bị điều khiển xylanh nén không khí, thiết bị áp lực dầu tự động dừng xe(kiểu song áp lực),
2. Hệ thống bôi trơn, hệ thống làm lạnh: đáp ứng yêu cầu đầu máy.
3. Khởi động, tăng tốc nhanh, vận hành ổn định.
4. Thao tác, duy tu dễ dàng, có thể thao tác định vị từ xa.
Phạm vi sử dụng của đầu máy dùng động cơ diesel:
Là động cơ diesel dùng trong công nghiệp, thích hợp dùng trong ngành chế tạo thép, dầu khí, hoá chất công nghiệp, than, đường sắt...
Tham số kỹ thuật:
| Modelo | Potência nominal(KW) | Consumo de combustível(g/kw.h) | Consumo de petróle (g/kw.h) | Classificados rpm(r/min) | Peso líquido (Kg) | ||||||
| Z8V190J | 588 | ≤213.5+5% | ≤2.7 | 1500 | 4300 | ||||||
| Z8V190J1 | 588 | ≤213.5+5% | ≤2.7 | 1500 | 4300 | ||||||
| Z12V190BJ | 882 | ≤209.4+5% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| Z12V190BJ1 | 882 | ≤209.4+5% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| Z12V190BJ5 | 882 | ≤209.4+5% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| Z12V190BJ6 | 1000 | ≤209.4+5% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| Z12V190BJ8 | 1000 | ≤209.4+5% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| Z12V190BJ9 | 1000 | ≤209.45+% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| G12V190ZLJ | 1000 | ≤208+5% | ≤1.6 | 1500 | 5300 | ||||||
| A12V190ZLJ | 1200 | ≤205+5% | ≤1.0 | 1500 | 9300 | ||||||