Cụm giảm tốc nghịch với xe bộ biến mômen động cơ dầu diesel
Miêu tả cụm giảm tốc nghịch với xe bộ biến mômen động cơ dầu diesel:
1. Ống dẫn điều chỉnh tốc độ hộp giảm tốc ngược với xe bộ biến mômen thuỷ lực
2. Mở rộng phạm vi điều tiết của bơm bùn
3. Hiệu suất của bộ biến mômen: 95%; Công suất đầu vào: 470-1300kw.
4. Công suất động cơ diesel: 510-1360kw.
Đặc điểm của Cụm giảm tốc nghịch với xe bộ biến mômen động cơ dầu diesel:
1. Áp dụng kiểu làm lạnh nước liên hợp, tinh giảm hệ thống làm lạnh, giảm bớt tiêu hao công suất phụ trợ.
2. Kết cấu hợp lý, tiện lợi cho việc duy tu bảo dưỡng.
3. Kết hợp với các loại động cơ seri 2000, seri 3000, seri 4000, thích hợp cho loại bơm bùn công suất 500-1600HP.
4. Trong lúc động cơ vận hành, thông qua bộ biến mômen bơm dầu và dẫn dầu có thể ổn định, cân bằng ly hợp.
5. Mức độ trượt của bộ biến mômen có thể căn cứ vào tình hình thực tế tự động tăng lên, nâng cao tuổi thọ động cơ 40%-60%, làm giảm biên độ rung của bơm bùn 50%.
Phạm vi sử dụng của Cụm giảm tốc nghịch với xe bộ biến mômen động cơ dầu diesel:
Chủ yếu sử dụng trong điều chỉnh máy khoan.
Biểu đồ tổng quát Cụm giảm tốc nghịch với xe bộ biến mômen kết hợp với động cơ dầu diesel seri 2000:
| Seri 2012 |
Tham số của động cơ diesel |
Model động cơ diesel |
Model bộ biến mômen |
Model cụm máy |
Công suất đầu vào của bộ biến mômen kw |
Hiệu suất bộ biến mômen % |
| r/min Tốc độ quay r/min |
Công suất kW |
| 1200 |
735 |
G12V190ZL-1 |
YOTFJ750-22FlshA |
CO735F-1/22 |
695 |
95 |
| 1300 |
810 |
G12V190ZL-3 |
YOTFJ750-25FLshA |
CO810F-3/25 |
770 |
| 1500 |
900 |
G12V190ZL |
YOTFJ750-33FLshA |
CO900F/33 |
860 |
| Seri 2008 |
1300 |
510 |
G8V190PZL-3 |
YOTFJ750-20FLshA |
CO510F-3/20 |
470 |
|
Biểu đồ tổng quát linh kiện phối hợp cụm giảm tốc nghịch với xe bộ biến mômen động cơ dầu diesel seri 3000:
| Seri 3000 12V |
Tham số của động cơ diesel |
Model động cơ diesel |
Model bộ biến mômen |
Model cụm máy |
Công suất đầu vào của bộ biến mômen kw |
Hiệu suất bộ biến mômen % |
| r/min Tốc độ quay r/min |
kW Công suất kW |
| 1200 |
1000 |
A12V190ZL-1 |
YOTFJ750-22Flsh |
CO1000F-1/22 |
860 |
95 |
| 1300 |
1100 |
A12V190ZL-3 |
YOTFJ750-25FLsh |
CO1100F-3/25 |
1060 |
| 1500 |
1200 |
A12V190ZL |
YOTFJ750-33FLsh |
CO1200F/33 |
1160 |
| B3000 |
1500 |
1360 |
BH12V190PZL |
YOTFJ750-33FLsh |
CO1360F/33 |
1300 |
95 |
| 1300 |
510 |
BH12V190PZL-3 |
YOTFJ750-25FLsh |
CO1210-3/25 |
1150 |
| Seri 4012 |
1200 |
1200 |
L12V190ZL-1 |
YOTFJ875-22FLshA |
CO1200F/22 |
1200 |
95 |
| 1300 |
1300 |
L12V190ZL-3 |
YOTFJ875-25FLshA |
CO1300F-3/25 |
1300 |

Sản phẩm có cùng tính chất