
Miêu tả Động cơ diesel dùng cho tầu thuyền seri 2000 (800KW-1000KW):
1. Công suất định mức: 1450 r/min, 1500 r/min.
2. Tỉ lệ tiêu hao dầu máy: ≤1.6 g/kW.h.
3. Kích thước ngoài: 2462 mm ×1588 mm×2070 mm.
4. Trọng lượng tịnh: 5300 kg.
5. Dùng hộp số bánh răng, thích hợp với các loại thuyền tốc độ cao, tải trọng lớn.
Sử dụng với các loại bơm bùn, bơm áp lực, bơm phun nước dễ dàng, khởi động khí, điện, điều khiển từ xa...
Phạm vi sử dụng Động cơ diesel dùng cho tầu thuyền seri 2000 (800KW-1000KW):
1. Dùng cho các loại tầu kiểm nghi, tầu khách cao tốc, tầu hút bùn, tầu thi công công trình...
2. Đã được bán trên thị trường Bắc phi, dùng cho tầu kéo lưới đánh cá xa bờ, tầu câu cá thu...
3. Dùng cho các tầu khu trục, tầu bảo vệ, tầu bắn pháo, tầu trinh sát, kiểm định...trong lực lượng hải quân.
Tham số kỹ thuật:
| Model | Công suất định mức (kW) | Tốc độ quay định mức (r/min) | Tỉ lệ Tiêu hao nhiên liệu (g/kW.h) | Tỉ lệ tiêu hao dầu máy (g/kW.h) | Kích thước ngoài (mm) | Trọng lượng tịnh (kg) |
| Z12V190BC1 | 800 | 1500 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| Z12V190BC2 | 882 | 1500 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| Z12V190BC8 | 1000 | 1500 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| Z12V190BC9 | 882 | 1500 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| Z12V190BC10 | 900 | 1450 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| Z12V190BC11 | 882 | 1500 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| G12V190ZLC1 | 1000 | 1450 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
| G12V190ZLC2 | 1000 | 1450 | ≤209.4 | ≤1.6 | 2642×1588×2070 | 5300 |
Sản phẩm có cùng tính chất