
Miêu tả Động cơ dùng cho tầu thuyền 4 xylanh thẳng(180KW-330KW):
1. Kết cấu hợp lý, dễ thao tác, dễ duy tu bảo dưỡng.
2. Công suất định mức 180~330KW.
3. Tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu: ≤205 g/kW.h.
4. Tốc độ quay định mức: ≤1.5 g/kW.h.
5. Trọng lượng tịnh: 3000k.
6. Kích thước ngoài: 2290 mm×1240 mm×1750 mm.
Phạm vi sử dụng Động cơ dùng cho tầu thuyền 4 xylanh thẳng(180KW-330KW):
Động cơ này là động cơ dầu diesel công nghiệp, dùng cho các loại tầu thuyền, công trường, khai thác khoáng sản, nhà máy, tầu tuần tra của hải quân.
Tham số kỹ thuật:
| Model | Công suất định mức (kW) | Tốc độ quay định mức (r/min) | Tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu (g/kW.h) | Tỉ lệ tiêu hao dầu máy (g/kW.h) | Kích thước ngoài (mm) | Trọng lượng tịnh (kg) |
| 4190ZLCZ-R | 330 | 1450 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLC | 330 | 1450 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLCZ-1R | 270 | 1200 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLC-1 | 270 | 1200 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLCZ-2R | 220 | 1000 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLC-2 | 220 | 1000 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLCZ1-2R | 180 | 1000 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLC1-2 | 180 | 1000 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLCZ-3R | 300 | 1300 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLC-3 | 300 | 1300 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
| 4190ZLC1 | 330 | 1450 | ≤205 | ≤1.5 | 2290×1240×1750 | 3000 |
Sản phẩm có cùng tính chất